Bị ốm tiếng Nga là gì?
"bị ốm" trong tiếng Nga là заболе́ть (động từ), боле́ть (động từ), захвора́ть (động từ).
заболе́ть Động từ
zabolétʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị ốm.
- Однажды бабушка заболела. Một ngày nọ, bà bị ốm.
- Я не могу сегодня идти в школу. Я заболел. Tôi không thể đến trường ngày hôm nay. Tôi đang bị ốm.
боле́ть Động từ
bolétʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ốm, bị ốm (болеть гриппом — bị cúm); (bộ phận cơ thể) đau, nhức.
захвора́ть Động từ
zaxvorátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị ốm, bị bệnh, mắc bệnh.
Xem đầy đủ từ "захвора́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
занемо́чь Động từ
zanemóčʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị bệnh, bị ốm, bị mệt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bị ốm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bị ốm tiếng Nga là gì?
"bị ốm" trong tiếng Nga là заболе́ть (động từ), боле́ть (động từ), захвора́ть (động từ).