Bốt tiếng Nga là gì?
"bốt" trong tiếng Nga là форт (danh từ).
форт Danh từ
fort giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồn, bốt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bốt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- сапогиDanh từ · Đôi ủng, bốt, dày ống
- постово́йTính từ · Thuộc về trạm đồn, bốt, bót; (стоящий на посту) đang làm nhiệm vụ
- сапо́жныйTính từ · Thuộc về ủng, bốt, giày ống; (относящийся к производству сапог) [thuộc về] nghề đóng giày; (служащий для производства сапог) [để] đóng giày
- каби́наDanh từ · Bốt, buồng
- кордо́нDanh từ · Đồn biên phòng, đồn cảnh vệ, đồn, bốt
- бу́дкаDanh từ · Bốt, buồng
Câu hỏi thường gặp
Bốt tiếng Nga là gì?
"bốt" trong tiếng Nga là форт (danh từ).