Buộc tội tiếng Nga là gì?
"buộc tội" trong tiếng Nga là обвине́ние (danh từ), обвиня́ть (động từ).
обвине́ние Danh từ
obvinénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] buộc tội, kết tội, lên án, kết án.
- по обвине́нию в уби́йстве vì bị buộc tội giết người, vị bị kết tội sát nhân
- бро́сить обвине́ние кому́-л. lên án ai, kết tội ai
Xem đầy đủ từ "обвине́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
обвиня́ть Động từ
obvinjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buộc tội, kết tội, bắt tội, khép tội.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "buộc tội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Buộc tội tiếng Nga là gì?
"buộc tội" trong tiếng Nga là обвине́ние (danh từ), обвиня́ть (động từ).