Cái tiếng Nga là gì?
"cái" trong tiếng Nga là шту́ка (danh từ), же́нский (tính từ).
шту́ка Danh từ
štúka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái, chiếc, quả, trái, điếu.
- де́сять штук mười cái(chiếc, quả, trái, điếu...)
- штук де́сять mươi cái(chiếc, quả, trái, điếu...), chừng mười cái, khoảng mười cái, độ mười chiếc, khoảng mười quả
же́нский Tính từ
žénskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gái, nữ, mái, cái.
- же́нские о́рганы cơ quan nữ
- же́нский цвето́к hoa cai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cái tiếng Nga là gì?
"cái" trong tiếng Nga là шту́ка (danh từ), же́нский (tính từ).