Còn tiếng Nga là gì?
"còn" trong tiếng Nga là а (liên từ), же (liên từ), оста́ться (động từ).
а Liên từ
a giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Còn, mà, nhưng (nối hai vế đối chiếu).
же Liên từ
že giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Còn, mà, nhưng (đối chiếu hai vế).
оста́ться Động từ
ostátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Còn.
остава́ться Động từ
ostavátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Còn.
- У него многое остаётся недоделанным. Anh vẫn còn nhiều việc phải làm.
Xem đầy đủ từ "остава́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "còn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Còn tiếng Nga là gì?
"còn" trong tiếng Nga là а (liên từ), же (liên từ), оста́ться (động từ).