Công bằng tiếng Nga là gì?
"công bằng" trong tiếng Nga là справедли́вый (tính từ).
справедли́вый Tính từ
spravedlívyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công bằng, xứng đáng, đích đáng, thích đáng.
- Я не думаю, что справедливо наказывать меня за ошибку, совершённую много лет назад. Thật không công bằng khi phạt tôi chỉ vì một lỗi lầm tôi đã phạm trong quá khứ xa lắc xa lơ.
Xem đầy đủ từ "справедли́вый": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công bằng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- беспристра́стиеDanh từ · [Sự, tính] không thiên vị, công bằng, chí công, vô tư
- беспристра́стныйTính từ · Không thiên vị, công bằng, chí công, vô tư
- справедли́востьDanh từ · Công lí, [sự, tính, lẽ] công bằng, công minh, vô tư, công tâm
- пра́ведныйTính từ · Công bằng, chính nghĩa
- правота́Danh từ · Chính nghĩa, công lý, công bằng
Câu hỏi thường gặp
Công bằng tiếng Nga là gì?
"công bằng" trong tiếng Nga là справедли́вый (tính từ).