TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Công khai tiếng Nga là gì?

"công khai" trong tiếng Nga là публи́чный (tính từ), откры́то (phó từ).

публи́чный Tính từ

publíčnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trước công chúng, công khai.

  • публичный докла́д bản báo cáo trước công chúng

Xem đầy đủ từ "публи́чный": trọng âm, biến cách, cách chia →

откры́то Phó từ

otkrýto giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một cách công nhiên, công khai; (откровенно) [một cách] cởi mở, thẳng thắn, chân thành.

Xem đầy đủ từ "откры́то": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công khai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Công khai tiếng Nga là gì?

"công khai" trong tiếng Nga là публи́чный (tính từ), откры́то (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.