Cù tiếng Nga là gì?
"cù" trong tiếng Nga là щекота́ть (động từ), волчо́к (danh từ), юла́ (danh từ).
щекота́ть Động từ
ščekotátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cù, thọc léc.
- Том щекотал Мэри. Tom cù lét Mary.
- Перестаньте меня щекотать. Đừng có cù lét tôi nữa.
волчо́к Danh từ
volčók giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [con] quay, [cái] cù, vụ.
- запуска́ть волчо́к đánh quay, đánh cù
- физ. con quay [hồi chuyển
юла́ Danh từ
julá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [con] quay, [cái] cù, vụ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cù" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cù tiếng Nga là gì?
"cù" trong tiếng Nga là щекота́ть (động từ), волчо́к (danh từ), юла́ (danh từ).