Cơ tiếng Nga là gì?
"cơ" trong tiếng Nga là мы́шца (danh từ), му́скул (danh từ).
мы́шца Danh từ
mýšca giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ, bắp thịt, cơ bắp.
- Плавание развивает наши мышцы. Bơi lội làm phát triển cơ bắp.
му́скул Danh từ
múskul giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ, bắp thịt, cơ bắp.
- Кот не шевельнул ни одним мускулом. Con mèo nó không cử động cơ.
- Кошка не шевельнулась ни одним мускулом. Con mèo nó không cử động cơ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cơ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cơ tiếng Nga là gì?
"cơ" trong tiếng Nga là мы́шца (danh từ), му́скул (danh từ).