Cải trang tiếng Nga là gì?
"cải trang" trong tiếng Nga là переоде́тый (tính từ).
переоде́тый Tính từ
pereodétyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [đã] hóa trang, cải trang, giả trang, trá hình, đội lốt.
- Он вошёл в банк, переодетый охранником. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
Xem đầy đủ từ "переоде́тый": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cải trang" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- переряжа́тьсяĐộng từ · Cải trang, ngụy trang, hóa trang, trá hình
- замаскиро́ванныйTính từ · Đã ngụy trang, cải trang, hóa trang, trá hình
- маскирова́тьсяĐộng từ · Trá hình, cải trang, hóa trang, giả trang, giả dạng
- переодева́тьĐộng từ · Hóa trang, cải trang, giả trang, trá hình
- переодева́тьсяĐộng từ · Hóa trang, cải trang, giả trang, trá hình, đội lốt
Câu hỏi thường gặp
Cải trang tiếng Nga là gì?
"cải trang" trong tiếng Nga là переоде́тый (tính từ).