Cấu tạo tiếng Nga là gì?
"cấu tạo" trong tiếng Nga là структу́ра (danh từ).
структу́ра Danh từ
struktúra giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết cấu, cấu tạo, cơ cấu, cấu trúc, kiến trúc, cấu tượng.
- организацио́нная структу́ра cơ cấu tổ chức
Xem đầy đủ từ "структу́ра": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cấu tạo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- структу́рныйTính từ · Thuộc về kết cấu, cấu tạo, cơ cấu, cấu trúc, kiến trúc, cấu tượng
- устро́йствоDanh từ · Cấu tạo, kiến trúc, cấu trúc, kết cấu, cơ cấu, cơ chế
- констру́кцияDanh từ · [sự] cấu tạo, kết cấu, kiến trúc
- строе́ниеDanh từ · Cơ cấu, cấu trúc, kết cấu, cấu tạo, cấu tượng, cấu thành
- конститу́цияDanh từ · Cấu trúc, cấu tạo, thể tạng, thể chất, tạng
- анато́мияDanh từ · Giải phẫu, cấu tạo, kết cấu
Câu hỏi thường gặp
Cấu tạo tiếng Nga là gì?
"cấu tạo" trong tiếng Nga là структу́ра (danh từ).