Chép tiếng Nga là gì?
"chép" trong tiếng Nga là ко́пия (danh từ), запи́сывать (động từ).
ко́пия Danh từ
kópija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản sao, chép, sao lục, sao chép.
- ко́пия чертежа́ can bản vẽ
- снима́ть ко́пию с чего́-л. làm bản sao (phức bản) từ cái gì, sao chép (sao lục, can, phóng) cái gì
запи́сывать Động từ
zapísyvatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghi, chép, biên, ghi chép, biên chép.
- запи́сывать а́дрес ghi địa chỉ
- запи́сывать ле́кцию ghi (ghi chép) bài giảng
Xem đầy đủ từ "запи́сывать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chép" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chép tiếng Nga là gì?
"chép" trong tiếng Nga là ко́пия (danh từ), запи́сывать (động từ).