Chuyển di tiếng Nga là gì?
"chuyển di" trong tiếng Nga là перево́д (danh từ).
перево́д Danh từ
perevód giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] di chuyển, chuyển di, chuyển đi, thuyên chuyển, điều động, chuyển, điều.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuyển di" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- перемеща́тьсяĐộng từ · [Được, bị] di chuyển, chuyển di, chuyển dời, dời đi, chuyển đi, thiên đi, đổi chỗ, chuyển chỗ, dời chỗ, chuyển dịch
- перенесе́ниеDanh từ · Sự di chuyển, chuyển di, dời đi, thiên đi
- перемеще́ниеDanh từ · Sự đổi dời, di chuyển, chuyển di, chuyển dời, dời đi, chuyển đi, thiên đi, chuyển, thiên, di, dời
- перемеща́тьĐộng từ · Đổi dời, di chuyển, chuyển di, chuyển dời, dời... đi, chuyển... đi, thiên... đi, chuyển, thiên, di, dời
- смеща́тьĐộng từ · Chuyển chỗ, di chuyển, chuyển di, chuyển dịch, chuyển... đi, dịch... đi, dời... đi, thiên... đi
- смеща́тьсяĐộng từ · [Bị, được] chuyển chỗ, di chuyển, chuyển di, chuyển dịch, chuyển đi, dịch đi, dời đi, thiên đi
- смеще́ниеDanh từ · Sự chuyển chỗ, di chuyển, chuyển di, chuyển dịch
Câu hỏi thường gặp
Chuyển di tiếng Nga là gì?
"chuyển di" trong tiếng Nga là перево́д (danh từ).