Dân tiếng Nga là gì?
"dân" trong tiếng Nga là лю́ди (danh từ), наро́д (danh từ), жи́тель (danh từ).
лю́ди Danh từ
ljúdi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân, nhân viên.
наро́д Danh từ
naród giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân dân, dân.
- Наш народ жаждет независимости. Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập.
- сове́тский наро́д nhân dân xô-viết, nhân dân Liên-xô
жи́тель Danh từ
žítelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người cư dân, dân.
- Местные жители очень гостеприимны. Dân địa phương rất hiếu khách.
- Все жители деревни его знают. Tất cả dân làng đều biết ông ấy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dân tiếng Nga là gì?
"dân" trong tiếng Nga là лю́ди (danh từ), наро́д (danh từ), жи́тель (danh từ).