Dọa nạt tiếng Nga là gì?
"dọa nạt" trong tiếng Nga là запу́гивать (động từ).
запу́гивать Động từ
zapúgivatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dọa nạt, hăm dọa, trộ.
Xem đầy đủ từ "запу́гивать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dọa nạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- запуга́тьĐộng từ · Dọa nạt, hăm dọa, trộ
- прикри́киватьĐộng từ · Lên giọng, dọa nạt, nạt nộ, thét nạt, nạt
- угро́заDanh từ · Sự đe dọa, dọa dẫm, dọa nạt, giậm dọa, hăm dọa, đe nẹt, nạt nộ, đe loi, dọa, trộ, đe, uy hiếp
- пуга́тьĐộng từ · Dọa nạt, hăm dọa, trộ
- гро́зныйTính từ · Đe dọa, hăm dọa, dọa nạt
- устраша́тьĐộng từ · Dọa nạt, hăm dọa, trộ
- устраши́тьĐộng từ · Dọa nạt, hăm dọa, trộ
Câu hỏi thường gặp
Dọa nạt tiếng Nga là gì?
"dọa nạt" trong tiếng Nga là запу́гивать (động từ).