Diễn tiếng Nga là gì?
"diễn" trong tiếng Nga là спекта́кль (danh từ).
спекта́кль Danh từ
spektáklʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [buổi] diễn.
Xem đầy đủ từ "спекта́кль": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "diễn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- разы́грыватьĐộng từ · Diễn, biểu diễn, trình diễn, đóng, diễn xuất
- игра́тьĐộng từ · Diễn, diễn xuất
- представле́ниеDanh từ · [sự, buổi] trình diễn, công diễn, biểu diễn, diễn
- изобража́тьĐộng từ · Diễn, biểu diễn
- исполня́тьĐộng từ · Diễn, trình diễn, biểu diễn, diễn tấu
- зре́лищеDanh từ · [buổi] diễn, biểu diễn
Câu hỏi thường gặp
Diễn tiếng Nga là gì?
"diễn" trong tiếng Nga là спекта́кль (danh từ).