TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Diễn ra tiếng Nga là gì?

"diễn ra" trong tiếng Nga là происходи́ть (động từ), дли́ться (động từ), состоя́ться (động từ).

происходи́ть Động từ

proisxodítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xảy ra, diễn ra.

  • произошли́ больши́е измене́ния những biến đổi lớn đã diễn ra
  • что там происхо́дить? chuyện gì xảy ra [ở đấy] thế?

Xem đầy đủ từ "происходи́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

дли́ться Động từ

dlítʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kéo dài, diễn ra.

  • киносеа́нс дли́ться два часа buổi chiếu bóng kéo dài hai tiếng đồng hồ
  • дли́ться бесконечно kéo dài (dây dưa) mãi không xong

Xem đầy đủ từ "дли́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

состоя́ться Động từ

sostojátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xảy ra, diễn ra, [được] cử hành, tiến hành.

  • собра́ние не состоя́тьсяя́лось hội nghị không tiến hành

Xem đầy đủ từ "состоя́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "diễn ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Diễn ra tiếng Nga là gì?

"diễn ra" trong tiếng Nga là происходи́ть (động từ), дли́ться (động từ), состоя́ться (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.