Do tiếng Nga là gì?
"do" trong tiếng Nga là ввиду́ (giới từ), всле́дствие (giới từ), и́з-за (giới từ).
ввиду́ Giới từ
vvidú giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vì, do, nhân vì.
- ввиду́ того́, что... xét rằng, thấy rằng, vì rằng
всле́дствие Giới từ
vslédstvije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vì, do, tại, nhân vì, bởi vì.
- всле́дствие э́того do đó, do đấy, vì thế
Xem đầy đủ từ "всле́дствие": trọng âm, biến cách, cách chia →
и́з-за Giới từ
íz-za giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vì, do, bởi, bởi vì, tại.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "do" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Do tiếng Nga là gì?
"do" trong tiếng Nga là ввиду́ (giới từ), всле́дствие (giới từ), и́з-за (giới từ).