Em tiếng Nga là gì?
"em" trong tiếng Nga là брата́н (danh từ), бра́тец (danh từ), брати́шка (danh từ).
брата́н Danh từ
bratán giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Em trai, em, anh em.
бра́тец Danh từ
brátec giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Em trai, em, anh em.
брати́шка Danh từ
bratíška giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Em trai, em, anh em.
- Мама купила моему братишке жёлтый зонтик. Mẹ tôi mua cho em trai tôi một cái dù màu vàng.
- Мой братишка смотрит телевизор. Em trai của tôi đang xem ti vi
брат Danh từ
brat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Em trai, em, anh em.
- Мой младший брат смотрит телевизор. Em trai của tôi đang xem ti vi
- Мой младший брат ещё спит. Em trai tôi vẫn đang ngủ.
сестра́ Danh từ
sestrá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chị or chị gái, em gái, em.
- Что делает твоя сестра? Em gái của bạn làm nghề gì?
- У Мэри есть старшая сестра и младший брат. Mary có một anh trai và một em trai.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "em" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Em tiếng Nga là gì?
"em" trong tiếng Nga là брата́н (danh từ), бра́тец (danh từ), брати́шка (danh từ).