Giày tiếng Nga là gì?
"giày" trong tiếng Nga là о́бувь (danh từ), ту́фля (danh từ), обувно́й (tính từ).
о́бувь Danh từ
óbuvʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giày dép, giày.
- Как думаешь, какой у Тома размер обуви? Cậu nghĩ Tom đi giày cỡ bao nhiêu?
- Обувь изношена. Đôi giày đã sờn cũ.
ту́фля Danh từ
túflja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giày.
- Наденьте туфли. Xỏ giày vào đi.
- Том съел мою туфлю. Tom đã ăn giày của tôi.
обувно́й Tính từ
obuvnój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về giày dép, giày.
- Она управляет обувным магазином. Nó quản lý một cửa hàng giày.
- обувной магази́н cửa hàng giày dép, hiệu bán giày
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giày" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giày tiếng Nga là gì?
"giày" trong tiếng Nga là о́бувь (danh từ), ту́фля (danh từ), обувно́й (tính từ).