Gián điệp tiếng Nga là gì?
"gián điệp" trong tiếng Nga là шпио́н (danh từ).
шпио́н Danh từ
špión giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Người, kẻ, tên] gián điệp, do thám, trinh thám, đặc vụ, điệp viên, nội gián, điệp; (сыщик) [tên, kẻ] mật thám, chỉ điểm, mật vụ.
- шпио́н -двойни́к [người] gián điệp đôi, gián giệp hai mang
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gián điệp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gián điệp tiếng Nga là gì?
"gián điệp" trong tiếng Nga là шпио́н (danh từ).