Giải thoát tiếng Nga là gì?
"giải thoát" trong tiếng Nga là освобожде́ние (danh từ).
освобожде́ние Danh từ
osvoboždénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự giải phóng, giải thoát; tha, thả, phóng thích; thả ra; tha, miễn, miễn trừ; cho thôi, cách chức, bãi chức; làm sạch, dọn sạch; để rỗi, để dành ((giống trung)
Xem đầy đủ từ "освобожде́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giải thoát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giải thoát tiếng Nga là gì?
"giải thoát" trong tiếng Nga là освобожде́ние (danh từ).