Giấy bạc tiếng Nga là gì?
"giấy bạc" trong tiếng Nga là ассигна́ция (danh từ), биле́т (danh từ).
ассигна́ция Danh từ
assignácija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy bạc, tiền giấy, át-xích-na-xư.
Xem đầy đủ từ "ассигна́ция": trọng âm, biến cách, cách chia →
биле́т Danh từ
bilét giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy bạc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giấy bạc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giấy bạc tiếng Nga là gì?
"giấy bạc" trong tiếng Nga là ассигна́ция (danh từ), биле́т (danh từ).