Hậu tiếng Nga là gì?
"hậu" trong tiếng Nga là по́сле (tiền tố), короле́ва (danh từ), за́дний (tính từ).
по́сле Tiền tố
pósle giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hậu.
короле́ва Danh từ
koroléva giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hậu.
- Давным-давно жили-были король с королевой, и было у них три очень красивых дочери. Ngày xửa ngày xưa có một ông vua và một bà hoàng hậu, họ có ba người con gái rất xinh đẹp.
за́дний Tính từ
zádnij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở sau, hậu, phía sau, đằng sau.
- за́днее колесо́ bánh [xe] sau
- за́дняя дверь cửa hậu
пост Tiền tố
post giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hậu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hậu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hậu tiếng Nga là gì?
"hậu" trong tiếng Nga là по́сле (tiền tố), короле́ва (danh từ), за́дний (tính từ).