Hồi tưởng lại tiếng Nga là gì?
"hồi tưởng lại" trong tiếng Nga là вспомина́ть (động từ).
вспомина́ть Động từ
vspominátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhớ lại, hồi tưởng lại.
- я до́лго вспомина́л, но ни как не мог вспо́мнить tôi cố nhớ lại mãi mà không thể nào nhớ ra được
Xem đầy đủ từ "вспомина́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hồi tưởng lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hồi tưởng lại tiếng Nga là gì?
"hồi tưởng lại" trong tiếng Nga là вспомина́ть (động từ).