Hợp lí tiếng Nga là gì?
"hợp lí" trong tiếng Nga là разу́мный (tính từ), рациона́льный (tính từ).
разу́мный Tính từ
razúmnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hợp lí, hợp lý.
рациона́льный Tính từ
racionálʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hợp lý, hợp lí, hợp lẽ.
- рациона́льное испо́льзование обору́дования [sự] sử dụng hợp lý thiết bị
Xem đầy đủ từ "рациона́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hợp lí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hợp lí tiếng Nga là gì?
"hợp lí" trong tiếng Nga là разу́мный (tính từ), рациона́льный (tính từ).