TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hợp lí tiếng Nga là gì?

"hợp lí" trong tiếng Nga là разу́мный (tính từ), рациона́льный (tính từ).

разу́мный Tính từ

razúmnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hợp lí, hợp lý.

Xem đầy đủ từ "разу́мный": trọng âm, biến cách, cách chia →

рациона́льный Tính từ

racionálʹnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hợp lý, hợp lí, hợp lẽ.

  • рациона́льное испо́льзование обору́дования [sự] sử dụng hợp lý thiết bị

Xem đầy đủ từ "рациона́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hợp lí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hợp lí tiếng Nga là gì?

"hợp lí" trong tiếng Nga là разу́мный (tính từ), рациона́льный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.