TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hợp pháp tiếng Nga là gì?

"hợp pháp" trong tiếng Nga là зако́нный (tính từ), лега́льный (tính từ).

зако́нный Tính từ

zakónnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hợp pháp, đúng luật, theo đúng luật; (установленный законом) pháp định.

  • зако́нный докуме́нт giấy tờ hợp pháp
  • зако́нный владе́лец người chủ hợp pháp

Xem đầy đủ từ "зако́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →

лега́льный Tính từ

legálʹnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hợp pháp, công khai, hợp thức.

  • лега́льный маркси́зм (chính trị, lịch sử) chủ nghĩa Mác hợp pháp

Xem đầy đủ từ "лега́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hợp pháp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hợp pháp tiếng Nga là gì?

"hợp pháp" trong tiếng Nga là зако́нный (tính từ), лега́льный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.