Hợp thời tiếng Nga là gì?
"hợp thời" trong tiếng Nga là кста́ти (phó từ).
кста́ти Phó từ
kstáti giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đúng lúc, hợp thời, hợp lúc.
- ты пришёл о́чень кста́ти anh đến rất đúng lúc
- э́то о́чень кста́ти! cái đó thì rất hợp thời
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hợp thời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- своевре́менноPhó từ · Một cách kịp thời, hợp thời, đúng lúc
- уме́стныйTính từ · Hợp thời, hợp lúc, đúng lúc, đúng chỗ, thích thời, thích đáng, thích hợp
- во́времяPhó từ · Đúng lúc, kịp thời, đúng giờ, hợp thời
- актуа́льностьDanh từ · [tính chất] hợp thời, kịp thời
- актуа́льныйTính từ · Hợp thời, kịp thời
- своевре́менныйTính từ · Kịp thời, kịp thì, hợp thời, đúng lúc
- впопа́дPhó từ · Hợp lúc, đúng lúc, đúng chỗ, hợp thời
Câu hỏi thường gặp
Hợp thời tiếng Nga là gì?
"hợp thời" trong tiếng Nga là кста́ти (phó từ).