Hứa hẹn tiếng Nga là gì?
"hứa hẹn" trong tiếng Nga là обеща́ть (động từ), обеща́ние (danh từ).
обеща́ть Động từ
obeščátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hứa, hứa hẹn, hẹn.
- он обеща́л прийти́ врвремя nó đã hứa đến đúng giờ
- тк. несов. có hi vọng, hứa hẹn
обеща́ние Danh từ
obeščánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời hứa, hứa hẹn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hứa hẹn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hứa hẹn tiếng Nga là gì?
"hứa hẹn" trong tiếng Nga là обеща́ть (động từ), обеща́ние (danh từ).