Hữu ái tiếng Nga là gì?
"hữu ái" trong tiếng Nga là бра́тство (danh từ).
бра́тство Danh từ
brátstvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự, tình, khối] đoàn kết anh em, hữu ái, huynh đệ, cộng đồng.
- бра́тство наро́дов [sự, tình] đoàn kết các dân tộc, hữu ái giữa các dân tộc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hữu ái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- дру́жественныйTính từ · Hữu nghị, hữu ái, bạn bè; (дружеский) thân thiện, thân mật, thân ái
- прия́тельскийTính từ · Bè bạn, hữu ái, thân ái, thân mật, bằng hữu
- дру́жбаDanh từ · Tình hữu nghị, tình bạn, tình hữu ái
- дру́жескийTính từ · Thân mật, thân thiện, hữu ái, thân ái, thân thiết
- дужескиPhó từ · Một cách thân mật, thân thiện, thân ái, hữu ái
Câu hỏi thường gặp
Hữu ái tiếng Nga là gì?
"hữu ái" trong tiếng Nga là бра́тство (danh từ).