Hiệp hội tiếng Nga là gì?
"hiệp hội" trong tiếng Nga là соо́бщество (danh từ), ассоциа́ция (danh từ), объедине́ние (danh từ).
соо́бщество Danh từ
soóbščestvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hội, hiệp hội, hội liên minh.
Xem đầy đủ từ "соо́бщество": trọng âm, biến cách, cách chia →
ассоциа́ция Danh từ
associácija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệp hội.
Xem đầy đủ từ "ассоциа́ция": trọng âm, biến cách, cách chia →
объедине́ние Danh từ
obʺjedinénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệp hội.
Xem đầy đủ từ "объедине́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
това́рищество Danh từ
továriščestvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hội, hiệp hội, hội liên hiệp, đồng chí hội.
Xem đầy đủ từ "това́рищество": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiệp hội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hiệp hội tiếng Nga là gì?
"hiệp hội" trong tiếng Nga là соо́бщество (danh từ), ассоциа́ция (danh từ), объедине́ние (danh từ).