Hiệp sĩ tiếng Nga là gì?
"hiệp sĩ" trong tiếng Nga là ры́царь (danh từ).
ры́царь Danh từ
rýcarʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệp sĩ.
- Пятьдесят храбрых рыцарей были готовы к великой битве. Năm mươi hiệp sĩ dũng cảm đã sẵn sàng cho trận đại chiến.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiệp sĩ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hiệp sĩ tiếng Nga là gì?
"hiệp sĩ" trong tiếng Nga là ры́царь (danh từ).