Kính trọng tiếng Nga là gì?
"kính trọng" trong tiếng Nga là уважа́ть (động từ).
уважа́ть Động từ
uvažátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kính trọng, tôn kính, tôn trọng, kính mến, trọng vọng, kính.
- глубоко́ уважа́ть кого́-л. rất tôn trọng(tôn kính, trọng vọng ai)
- уважа́ть ста́рших kính trọng người lớn tuổi hơn, kính trọng người trên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kính trọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- почте́ниеDanh từ · Sự tôn kính, kính trọng, tôn trọng, quý trọng, nể vì, kính nể
- по́честьDanh từ · Sự tôn kính, tôn trọng, kính trọng; (церемония в знак уважения) nghi thức, nghi lễ
- уваже́ниеDanh từ · Sự kính trọng, tôn kính, tôn trọng, kính mến, trọng vọng
- почти́тельностьDanh từ · Lòng tôn kính, kính cẩn, kính trọng; (к родителям) [lòng] hiếu thảo, hiếu đễ, hiếu nghĩa
- чтитьĐộng từ · Tôn kính, tôn trọng, kính trọng
Câu hỏi thường gặp
Kính trọng tiếng Nga là gì?
"kính trọng" trong tiếng Nga là уважа́ть (động từ).