Kẻ thù tiếng Nga là gì?
"kẻ thù" trong tiếng Nga là враг (danh từ), проти́вник (danh từ), не́друг (danh từ).
враг Danh từ
vrag giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ thù, địch, giặc; мн: ́ những kẻ thù, bọn thù địch, bọn địch, bọn giặc, giặc giã.
- Как Том сказал мне, у эсперанто два врага - незнание и предрассудки. Như Tom đã nói với tôi, tiếng Esperanto có hai kẻ thù: sự ngu dốt và định kiến.
- У меня много врагов. Tôi có nhiều kẻ thù.
проти́вник Danh từ
protívnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ thù, kẻ địch, địch.
Xem đầy đủ từ "проти́вник": trọng âm, biến cách, cách chia →
не́друг Danh từ
nédrug giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ thù, kẻ địch.
неприя́тель Danh từ
neprijátelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ thù, kẻ địch, địch.
Xem đầy đủ từ "неприя́тель": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kẻ thù" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kẻ thù tiếng Nga là gì?
"kẻ thù" trong tiếng Nga là враг (danh từ), проти́вник (danh từ), не́друг (danh từ).