TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Kẻ thù tiếng Nga là gì?

"kẻ thù" trong tiếng Nga là враг (danh từ), проти́вник (danh từ), не́друг (danh từ).

враг Danh từ

vrag giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẻ thù, địch, giặc; мн: ́ những kẻ thù, bọn thù địch, bọn địch, bọn giặc, giặc giã.

  • Как Том сказал мне, у эсперанто два врага - незнание и предрассудки. Như Tom đã nói với tôi, tiếng Esperanto có hai kẻ thù: sự ngu dốt và định kiến.
  • У меня много врагов. Tôi có nhiều kẻ thù.

Xem đầy đủ từ "враг": trọng âm, biến cách, cách chia →

проти́вник Danh từ

protívnik giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẻ thù, kẻ địch, địch.

Xem đầy đủ từ "проти́вник": trọng âm, biến cách, cách chia →

не́друг Danh từ

nédrug giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẻ thù, kẻ địch.

Xem đầy đủ từ "не́друг": trọng âm, biến cách, cách chia →

неприя́тель Danh từ

neprijátelʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẻ thù, kẻ địch, địch.

Xem đầy đủ từ "неприя́тель": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kẻ thù" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kẻ thù tiếng Nga là gì?

"kẻ thù" trong tiếng Nga là враг (danh từ), проти́вник (danh từ), не́друг (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.