Khóa tiếng Nga là gì?
"khóa" trong tiếng Nga là ку́рсы (danh từ), замо́чный (tính từ).
ку́рсы Danh từ
kúrsy giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khóa [học], lớp [học], trường [học].
- ку́рсы зао́чного обуче́ния trường học hàm thụ, khóa học bằng thư
замо́чный Tính từ
zamóčnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khóa, ổ khóa.
- Он вставил ключ в замочную скважину. Anh ấy tra chìa khóa vào ổ.
- замо́чная ска́жина [cái] lỗ khóa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khóa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khóa tiếng Nga là gì?
"khóa" trong tiếng Nga là ку́рсы (danh từ), замо́чный (tính từ).