Khỏe mạnh tiếng Nga là gì?
"khỏe mạnh" trong tiếng Nga là здоро́вый (tính từ).
здоро́вый Tính từ
zdoróvyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khỏe, khỏe mạnh, mạnh khỏe; (nghĩa bóng) lành mạnh, bổ ích, đúng đắn.
- Моя бабушка старая, но здоровая. Bà tôi già nhưng khỏe mạnh.
- У Вас здоровый мальчик. Bạn đã sinh ra được một bé trai khỏe mạnh đấy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khỏe mạnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- бо́дрыйTính từ · Khỏe mạnh, tráng kiện, đầy sinh lực, đầy sức sống, có sinh khí
- богаты́рскийTính từ · Khỏe mạnh, vạm vỡ, cường tráng, tráng kiện
- ядрёныйTính từ · Khỏe mạnh, khỏe khoắn, vạm vỡ
- полнокро́вныйTính từ · Sung sức, khỏe mạnh, tràn đầy sức sống; (nghĩa bóng) sôi nổi, phong phú
- здоровя́кDanh từ · Người khỏe mạnh, người lực lưỡng, người vạm vỡ
Câu hỏi thường gặp
Khỏe mạnh tiếng Nga là gì?
"khỏe mạnh" trong tiếng Nga là здоро́вый (tính từ).