Khinh miệt tiếng Nga là gì?
"khinh miệt" trong tiếng Nga là презира́ть (động từ).
презира́ть Động từ
prezirátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khinh, khinh bỉ, khinh miệt, khinh rẻ, khinh khi, miệt thị, rẻ rúng.
- презира́ть тру́сов khinh bỉ (khinh miệt, khinh) những kẻ hèn nhát
Xem đầy đủ từ "презира́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khinh miệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- гнуша́тьсяĐộng từ · Khinh bỉ, khinh miệt, miệt thị, coi khinh
- презирениеDanh từ · Sự khinh bỉ, khinh miệt, khinh rẻ, miệt thị, rẻ rúng
- презри́тельноPhó từ · Một cách khinh bỉ, khinh miệt, miệt thị, khinh thị, khinh mạn, khi mạn
- презри́тельностьDanh từ · Thái độ khinh bỉ, khinh miệt, miệt thị, khinh thị, khinh mạn, khi mạn
- презри́тельныйTính từ · Tỏ ý khinh bỉ, khinh miệt, miệt thị, khinh thị, khinh mạn, khi mạn
- пренебрега́тьĐộng từ · Khinh, khinh bỉ, khinh miệt, khinh thị, khinh mạn, miệt thị, rẻ rúng
- пренебрежи́тельныйTính từ · Tỏ ý khinh khỉnh, khinh bỉ, khinh miệt, miệt thị, khinh mạn, khinh thường
Câu hỏi thường gặp
Khinh miệt tiếng Nga là gì?
"khinh miệt" trong tiếng Nga là презира́ть (động từ).