Khoá tiếng Nga là gì?
"khoá" trong tiếng Nga là ключ (danh từ), класс (danh từ), запере́ть (động từ).
ключ Danh từ
ključ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chìa khoá, khoá, chìa.
- Я дал ей свой ключ. Tôi đưa cô ấy chìa khoá của mình.
- Она закрыла дверь на ключ. Cô ấy khoá cửa lại.
класс Danh từ
klass giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoá.
запере́ть Động từ
zaperétʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoá.
- Заприте его. Khoá đi.
- Запри его. Khoá đi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khoá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khoá tiếng Nga là gì?
"khoá" trong tiếng Nga là ключ (danh từ), класс (danh từ), запере́ть (động từ).