Kiến giải tiếng Nga là gì?
"kiến giải" trong tiếng Nga là мне́ние (danh từ), взгляд (danh từ).
мне́ние Danh từ
mnénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý kiến, kiến giải, dư luận, ý.
- быть плохо́го мне́ния о ко́м-л. có ý kiến xấu về ai
- по моему́ мне́нию theo ý [kiến] tôi; theo ngu ý (уст.)
взгляд Danh từ
vzgljad giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý kiến, kiến giải, ý.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiến giải" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kiến giải tiếng Nga là gì?
"kiến giải" trong tiếng Nga là мне́ние (danh từ), взгляд (danh từ).