Làm đất tiếng Nga là gì?
"làm đất" trong tiếng Nga là разрабо́тка (danh từ).
разрабо́тка Danh từ
razrabótka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] cày bừa, làm đất.
Xem đầy đủ từ "разрабо́тка": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm đất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- культу́раDanh từ · [sự] làm đất, cày cấy, cày bừa, cày xới
- обрабо́ткаDanh từ · [sự] cày bừa, cày quốc, làm đất
- возде́лыватьĐộng từ · Cày bừa, cầy cấy, làm đất, canh tác
- разраба́тыватьĐộng từ · Cày bừa, làm đất, chuẩn bị, đất trồng; (nghĩa bóng) (развивать, воспитывать) bồi dưỡng, trau dồi, phát triển
- обраба́тыватьĐộng từ · Cày bừa, cày quốc, làm đất, canh tác
Câu hỏi thường gặp
Làm đất tiếng Nga là gì?
"làm đất" trong tiếng Nga là разрабо́тка (danh từ).