Làm quen tiếng Nga là gì?
"làm quen" trong tiếng Nga là знать (động từ), познако́миться (động từ), знако́мство (danh từ).
знать Động từ
znatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm quen.
познако́миться Động từ
poznakómitʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm quen.
Xem đầy đủ từ "познако́миться": trọng âm, biến cách, cách chia →
знако́мство Danh từ
znakómstvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự quen biết, làm quen.
- пе́рвое знако́мство с ке́м-л. [sự] làm quen lần đầu với ai
- завяза́ть знако́мство с ке́м-л. làm quen với ai
Xem đầy đủ từ "знако́мство": trọng âm, biến cách, cách chia →
знако́миться Động từ
znakómitʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm quen.
- знако́миться с произво́дством tìm hiểu tình hình sản xuất
- знако́миться с обстано́вкой tìm hiểu tình hình
Xem đầy đủ từ "знако́миться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm quen" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Làm quen tiếng Nga là gì?
"làm quen" trong tiếng Nga là знать (động từ), познако́миться (động từ), знако́мство (danh từ).