Lách cách tiếng Nga là gì?
"lách cách" trong tiếng Nga là стук (danh từ).
стук Danh từ
stuk giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lách cách, lạch cạch.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lách cách" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- трескDanh từ · Tiếng răng rắc, lách cách, lách tách, nổ giòn; (от ударов и т. п.) [tiếng] đùng đoàng, đì đùng, tùng tùng, thì thùng, đùng, ầm
- трескотня́Danh từ · Tiếng răng rắc, lách cách, lách tách, tạch tạch, đì đùng, thì thùng
- треску́чийTính từ · Răng rắc, lách cách, lách tách, đì đùng, đùng, ầm; (о звуках (cũng)) vang; (о голове) oang oang
- треща́тьĐộng từ · Kêu răng rắc, lách cách, lách tách; (об огне) [nổ] lép bép, lách tách, lẹt đẹt, lét đét, đì đẹt; (о барабане) [kêu] tùng tùng, thì thùng; (о кузнечиках и т. п.)
- цо́катьĐộng từ · Kêu lóc cóc, lách cách, lọc cọc, lạch cạch
- гро́хотDanh từ · Lách cách, lạch cạch
Câu hỏi thường gặp
Lách cách tiếng Nga là gì?
"lách cách" trong tiếng Nga là стук (danh từ).