стук
stuk[stuk]
giọng máy của trình duyệt
стук nghĩa là lách cách, lạch cạch.
Nghĩa của стук
Danh từ
- Lách cách, lạch cạch.
Biến cách của стук (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сту́к | сту́ки |
| Sinh cách кого? чего? | сту́ка | сту́ков |
| Tặng cách кому? чему? | сту́ку | сту́кам |
| Đối cách кого? что? | сту́к | сту́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | сту́ком | сту́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | сту́ке | сту́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của стук
Câu hỏi thường gặp
стук nghĩa là gì?
стук (danh từ) nghĩa là lách cách, lạch cạch.
стук đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стук (phiên âm Latinh stuk, IPA [stuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.