TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стук

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
stuk[stuk] giọng máy của trình duyệt

стук nghĩa là lách cách, lạch cạch.

Nghĩa của стук

Danh từ

  1. Lách cách, lạch cạch.

Biến cách của стук (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сту́ксту́ки
Sinh cách кого? чего?сту́касту́ков
Tặng cách кому? чему?сту́кусту́кам
Đối cách кого? что?сту́ксту́ки
Công cụ cách кем? чем?сту́комсту́ками
Giới cách о ком? о чём?сту́кесту́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của стук

Câu hỏi thường gặp

стук nghĩa là gì?

стук (danh từ) nghĩa là lách cách, lạch cạch.

стук đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стук (phiên âm Latinh stuk, IPA [stuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.