Lầm tiếng Nga là gì?
"lầm" trong tiếng Nga là ошиба́ться (động từ).
ошиба́ться Động từ
ošibátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sai, lầm, nhầm, sai lầm, nhầm lẫn, nhận định sai lầm.
- ошиба́ться в ко́м-л. nhận định sai lầm về ai
- ошиба́ться в вычисле́ннях tính sai, sai lầm trong việc tính toán
Xem đầy đủ từ "ошиба́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lầm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- оши́бкаDanh từ · [Điều, sự] sai lầm, sai nhầm, sai, lầm, nhầm; sai số; (в задании, работе) lỗi, sai sót, sai phạm
- непра́вильныйTính từ · Không đúng, sai, lầm, nhầm, sai lầm, sai nhầm
- обма́нDanh từ · [sự, điều] lầm lẫn, nhầm lẫn, sai lầm, lầm, nhầm, sai
- обма́ныватьсяĐộng từ · Bị lừa, mắc lừa, [bị] lầm, nhầm; (испытывать разочарование) thất vọng, bị phụ
- му́тныйTính từ · Đục, vẩn, vẩn đục, lầm, đục lầm, đục ngầu, đục vẩn
- обознаватьсяĐộng từ · Lầm lẫn, nhầm lẫn, lẫn lộn, lầm, nhầm
Câu hỏi thường gặp
Lầm tiếng Nga là gì?
"lầm" trong tiếng Nga là ошиба́ться (động từ).