TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Liên bang tiếng Nga là gì?

"liên bang" trong tiếng Nga là федера́ция (danh từ), сою́з (danh từ).

федера́ция Danh từ

federácija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [nước] liên bang.

Xem đầy đủ từ "федера́ция": trọng âm, biến cách, cách chia →

сою́з Danh từ

sojúz giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên minh, liên bang.

  • Сою́з Сове́тских Социалисти́ческих Респу́блик Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô-viết; Liên-xô (сорк.)

Xem đầy đủ từ "сою́з": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "liên bang" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Liên bang tiếng Nga là gì?

"liên bang" trong tiếng Nga là федера́ция (danh từ), сою́з (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.