Liên bang tiếng Nga là gì?
"liên bang" trong tiếng Nga là федера́ция (danh từ), сою́з (danh từ).
федера́ция Danh từ
federácija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [nước] liên bang.
Xem đầy đủ từ "федера́ция": trọng âm, biến cách, cách chia →
сою́з Danh từ
sojúz giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên minh, liên bang.
- Сою́з Сове́тских Социалисти́ческих Респу́блик Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô-viết; Liên-xô (сорк.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "liên bang" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Liên bang tiếng Nga là gì?
"liên bang" trong tiếng Nga là федера́ция (danh từ), сою́з (danh từ).