Liệt kê tiếng Nga là gì?
"liệt kê" trong tiếng Nga là пе́речень (danh từ).
пе́речень Danh từ
pérečenʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] đếm, liệt kê.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "liệt kê" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Liệt kê tiếng Nga là gì?
"liệt kê" trong tiếng Nga là пе́речень (danh từ).