Mầu nhiệm tiếng Nga là gì?
"mầu nhiệm" trong tiếng Nga là чуде́сный (tính từ), чу́дный (tính từ).
чуде́сный Tính từ
čudésnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mầu nhiệm, màu nhiệm, huyền diệu, huyền bí, thần bí.
чу́дный Tính từ
čúdnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mầu nhiệm, màu nhiệm, huyền diệu, huyền bí, thần bí.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mầu nhiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mầu nhiệm tiếng Nga là gì?
"mầu nhiệm" trong tiếng Nga là чуде́сный (tính từ), чу́дный (tính từ).