чудоде́йственный
Dấu sắc trên чудоде́йственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чудоде́йственный nghĩa là mầu nhiệm, màu nhiệm.
Nghĩa của чудоде́йственный
Tính từ
- Mầu nhiệm, màu nhiệm, huyền diệu, kỳ diệu.
Biến cách của чудоде́йственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чудоде́йственный | чудоде́йственное | чудоде́йственная | чудоде́йственные |
| Sinh cách | чудоде́йственного | чудоде́йственного | чудоде́йственной | чудоде́йственных |
| Tặng cách | чудоде́йственному | чудоде́йственному | чудоде́йственной | чудоде́йственным |
| Đối cách | чудоде́йственный / чудоде́йственного | чудоде́йственное | чудоде́йственную | чудоде́йственные / чудоде́йственных |
| Công cụ cách | чудоде́йственным | чудоде́йственным | чудоде́йственной | чудоде́йственными |
| Giới cách | чудоде́йственном | чудоде́йственном | чудоде́йственной | чудоде́йственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của чудоде́йственный
| So sánh hơn | (по)чудоде́йственнее |
Họ từ của чудоде́йственный
Câu hỏi thường gặp
чудодейственный nghĩa là gì?
чудодейственный (tính từ) nghĩa là mầu nhiệm, màu nhiệm.
чудодейственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чудоде́йственный (phiên âm Latinh čudodéjstvennyj, IPA [t͡ɕʊdɐˈdʲejstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.