TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чудоде́йственный

čudodéjstvennyj[t͡ɕʊdɐˈdʲejstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чудоде́йственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чудоде́йственный nghĩa là mầu nhiệm, màu nhiệm.

Nghĩa của чудоде́йственный

Tính từ

  1. Mầu nhiệm, màu nhiệm, huyền diệu, kỳ diệu.

Biến cách của чудоде́йственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчудоде́йственныйчудоде́йственноечудоде́йственнаячудоде́йственные
Sinh cáchчудоде́йственногочудоде́йственногочудоде́йственнойчудоде́йственных
Tặng cáchчудоде́йственномучудоде́йственномучудоде́йственнойчудоде́йственным
Đối cáchчудоде́йственный / чудоде́йственногочудоде́йственноечудоде́йственнуючудоде́йственные / чудоде́йственных
Công cụ cáchчудоде́йственнымчудоде́йственнымчудоде́йственнойчудоде́йственными
Giới cáchчудоде́йственномчудоде́йственномчудоде́йственнойчудоде́йственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của чудоде́йственный

So sánh hơn(по)чудоде́йственнее

Họ từ của чудоде́йственный

Câu hỏi thường gặp

чудодейственный nghĩa là gì?

чудодейственный (tính từ) nghĩa là mầu nhiệm, màu nhiệm.

чудодейственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чудоде́йственный (phiên âm Latinh čudodéjstvennyj, IPA [t͡ɕʊdɐˈdʲejstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.