Mẩu tiếng Nga là gì?
"mẩu" trong tiếng Nga là кусо́к (danh từ).
кусо́к Danh từ
kusók giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mảnh, mẩu, cục, mảng, khúc, đoạn; (пищи) miếng, mẩu:.
- кусо́к льда cục băng, hòn nước đá
- кусо́к са́хара miếng (mẩu, cục, viên) đường
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mẩu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mẩu tiếng Nga là gì?
"mẩu" trong tiếng Nga là кусо́к (danh từ).