Mửa tiếng Nga là gì?
"mửa" trong tiếng Nga là рво́та (danh từ).
рво́та Danh từ
rvóta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, cơn] nôn, mửa, ụa, ọe, nôn mửa, nôn ọe.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mửa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mửa tiếng Nga là gì?
"mửa" trong tiếng Nga là рво́та (danh từ).